lặt vặt

- Nhỏ nhặt tầm thường : Đừng quá để ý đến những việc lặt vặt.


nt. Nhỏ nhặt, không đáng kể. Đồ lặt vặt.

xem thêm: vặt, vặt vãnh, lặt vặt, tủn mủn, vụn vặt



lặt vặt

lặt vặt
  • adj
    • sundry
      • đồ lặt vặt: sundries